Mã trường: APD · 7 ngành · Bấm ♡ để lưu ngành quan tâm (không cần đăng nhập), theo dõi tại trang Kết quả của tôi.
Học viện công lập trực thuộc Bộ Tài chính, thế mạnh đào tạo kinh tế quốc tế, kinh tế số, tài chính - ngân hàng, quản lý nhà nước và chính sách công.
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Chính sách và Phát triển (mã trường APD) qua các năm 2023, 2024 và 2025 cho 7 ngành đào tạo, xét tuyển theo các tổ hợp D01, A00, C00. Cột “Dự đoán 2026” là ước tính từ phổ điểm tự chấm của thí sinh năm nay, kèm khoảng tin cậy và cỡ mẫu — chỉ mang tính tham khảo cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
Lưu ý: Dự đoán dựa trên dữ liệu tự chấm của người dùng, có thể lệch so với thực tế — chỉ mang tính tham khảo. Mỗi dự đoán đều kèm khoảng tin cậy và cỡ mẫu; cỡ mẫu càng nhỏ thì sai số càng lớn. Từ 2025 có nhiều thay đổi lớn (chương trình GDPT 2018, bỏ xét tuyển sớm, quy đổi điểm tương đương) nên điểm chuẩn các năm trước chỉ mang tính tham khảo tương đối; hãy ưu tiên dữ liệu năm gần nhất và đối chiếu công bố chính thức của trường.
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | 2023 | 2024 | 2025 | Dự đoán 2026 | Lưu ngành quan tâm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7310101 | Kinh tếHọc phí: 18.500.000 đ/năm | D01 | 24.4 | 24.83 | 22.02 | 22.02 (21.87–22.17)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7310106 | Kinh tế quốc tếHọc phí: 18.500.000 đ/năm | D01 | 24.8 | 25.01 | 22 | 22 (21.85–22.15)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7340301 | Kế toánHọc phí: 18.500.000 đ/năm | A00 | 25.2 | 25.84 | 23.23 | 25.8 (20.57–30)Dựa trên 6 bài tự chấm · Độ tin cậy thấp — ít mẫu | |
| 7380107 | Luật kinh tếHọc phí: 18.500.000 đ/năm | C00 | 25.5 | 27.43 | 26.73 | 26.73 (26.59–26.87)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7310201 | Quản lý nhà nướcHọc phí: 18.500.000 đ/năm | C00 | 23.5 | 25.57 | 26.39 | 26.39 (26.25–26.53)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanhHọc phí: 18.500.000 đ/năm | D01 | 24.39 | 24.68 | 22.3 | 22.3 (22.15–22.45)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàngHọc phí: 18.500.000 đ/năm | D01 | 24.85 | 25.26 | 26.54 | 26.54 (26.39–26.69)chưa rõ cỡ mẫu |