Mã trường: DHK · 5 ngành · Bấm ♡ để lưu ngành quan tâm (không cần đăng nhập), theo dõi tại trang Kết quả của tôi.
Trường đại học thành viên công lập của Đại học Huế, thế mạnh đào tạo Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán tại khu vực miền Trung.
Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế (mã trường DHK) qua các năm 2023, 2024 và 2025 cho 5 ngành đào tạo, xét tuyển theo các tổ hợp D01. Cột “Dự đoán 2026” là ước tính từ phổ điểm tự chấm của thí sinh năm nay, kèm khoảng tin cậy và cỡ mẫu — chỉ mang tính tham khảo cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.
Lưu ý: Dự đoán dựa trên dữ liệu tự chấm của người dùng, có thể lệch so với thực tế — chỉ mang tính tham khảo. Mỗi dự đoán đều kèm khoảng tin cậy và cỡ mẫu; cỡ mẫu càng nhỏ thì sai số càng lớn. Từ 2025 có nhiều thay đổi lớn (chương trình GDPT 2018, bỏ xét tuyển sớm, quy đổi điểm tương đương) nên điểm chuẩn các năm trước chỉ mang tính tham khảo tương đối; hãy ưu tiên dữ liệu năm gần nhất và đối chiếu công bố chính thức của trường.
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | 2023 | 2024 | 2025 | Dự đoán 2026 | Lưu ngành quan tâm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7340301 | Kế toánHọc phí: 16.600.000 đ/năm | D01 | 19 | 19 | 16 | 16 (15.85–16.15)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHọc phí: 16.600.000 đ/năm | D01 | 21 | 22 | 18 | 18 (17.85–18.15)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7340115 | MarketingHọc phí: 16.600.000 đ/năm | D01 | 23 | 23 | 20 | 20 (19.85–20.15)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanhHọc phí: 16.600.000 đ/năm | D01 | 19 | 19 | 16 | 16 (15.85–16.15)chưa rõ cỡ mẫu | |
| 7340122 | Thương mại điện tửHọc phí: 16.600.000 đ/năm | D01 | 22 | 21 | 18 | 18 (17.85–18.15)chưa rõ cỡ mẫu |